1. She – /ʃiː/
🇻🇳 Cô ấy có thể làm cho bạn.
🇺🇸 She can help you.
🔊 /ʃiː kən help juː/
2. See – /siː/
🇻🇳 Để tôi xem móng của bạn.
🇺🇸 Let me see your nails.
🔊 /let miː siː jɔːr neɪlz/
3. You – /juː/
🇻🇳 Bạn có thích màu này không?
🇺🇸 Do you like this color?
🔊 /duː juː laɪk ðɪs ˈkʌlər/
4. Your – /jɔːr/
🇻🇳 Móng của bạn trông rất đẹp.
🇺🇸 Your nails look beautiful.
🔊 /jɔːr neɪlz lʊk ˈbjuːtəfəl/
5. Move – /muːv/
🇻🇳 Vui lòng đưa tay qua bên này.
🇺🇸 Please move your hand this way.
🔊 /pliːz muːv jɔːr hænd ðɪs weɪ/
Muốn nói trôi chảy mỗi ngày 5 câu ở tiệm.
Inbox “APP TẬP NÓI”, thầy sẽ hướng dẫn bạn đưa 5 câu đã tập vào app để luyện nghe – nhắc lại – phản xạ xuyên đêm. Rảnh khách thợ tập, khách vào nói ngay.
Fanpage Thợ Tập Nói
Zalo: (84) 707676367 - Adam Nguyen














