Mẫu câu
I like your + noun.
→ Tôi thích … của bạn.
1. Nails – /neɪlz/
🇻🇳 Tôi thích bộ móng của bạn.
🇺🇸 I like your nails.
🔊 /aɪ laɪk jɔːr neɪlz/
2. Hair – /her/
🇻🇳 Tôi thích tóc của bạn.
🇺🇸 I like your hair.
🔊 /aɪ laɪk jɔːr her/
3. Ring – /rɪŋ/
🇻🇳 Tôi thích chiếc nhẫn của bạn.
🇺🇸 I like your ring.
🔊 /aɪ laɪk jɔːr rɪŋ/
4. Outfit – /ˈaʊtfɪt/
🇻🇳 Tôi thích bộ đồ của bạn.
🇺🇸 I like your outfit.
🔊 /aɪ laɪk jɔːr ˈaʊtfɪt/
5. Bracelet – /ˈbreɪslət/
🇻🇳 Tôi thích vòng tay của bạn.
🇺🇸 I like your bracelet.
🔊 /aɪ laɪk jɔːr ˈbreɪslət/
Muốn nói trôi chảy mỗi ngày 5 câu ở tiệm.
Inbox “APP TẬP NÓI”, thầy sẽ hướng dẫn bạn đưa 5 câu đã tập vào app để luyện nghe – nhắc lại – phản xạ xuyên đêm. Rảnh khách thợ tập, khách vào nói ngay.
Fanpage Thợ Tập Nói
Zalo: (84) 707676367 - Adam Nguyen














