KHI ÂM /e/ Ở TIỆM
1. Check – /tʃek/
🇻🇳 Để tôi kiểm tra móng của bạn.
🇺🇸 Let me check your nails.
🔊 /let miː tʃek jʊr neɪlz/
2. Red – /red/
🇻🇳 Màu đỏ trông rất đẹp trên móng bạn.
🇺🇸 Red looks beautiful on your nails.
🔊 /red lʊks ˈbjuː.t̬ə.fəl ɑːn jʊr neɪlz/
3. When – /wen/
🇻🇳 Khi nào là lịch hẹn tiếp theo của bạn?
🇺🇸 When is your next appointment?
🔊 /wen ɪz jʊr nekst əˈpɔɪnt.mənt/
4. Ten – /ten/
🇻🇳 Lịch hẹn của bạn lúc mười giờ.
🇺🇸 Your appointment is at ten.
🔊 /jʊr əˈpɔɪnt.mənt ɪz æt ten/
5. Send – /send/
🇻🇳 Vui lòng gửi cho tôi tấm hình .
🇺🇸 Please send me the picture.
🔊 /pliːz send miː ðæt ˈpɪk.tʃɚ/
Muốn nói trôi chảy mỗi ngày 5 câu ở tiệm.
Inbox “APP TẬP NÓI”, thầy sẽ hướng dẫn bạn đưa 5 câu đã tập vào app để luyện nghe – nhắc lại – phản xạ xuyên đêm. Rảnh khách thợ tập, khách vào nói ngay.
Fanpage Thợ Tập Nói
Zalo: (84) 707676367 - Adam Nguyen














