Tối nay thợ tập nói, ghi vào sổ tay - sáng mai vào tiệm nói luôn với khách.
46. 😊 How is your day going?
/haʊ ɪz jʊr deɪ ˈɡoʊɪŋ/
Hôm nay chị thế nào?
🧩 Tách câu:
How is / your day / going?
🧠 Nhớ nhanh:
your day = ngày của chị
going = đang diễn ra
47. 🏖️ Are you off today?
/ɑːr juː ɔːf təˈdeɪ/
Hôm nay chị được nghỉ hả?
🧩 Tách câu:
Are you off / today?
🧠 Nhớ nhanh:
off today = nghỉ hôm nay
48. 🏠 Do you live around here?
/duː juː lɪv əˈraʊnd hɪr/
Chị sống gần đây không?
🧩 Tách câu:
Do you live / around here?
🧠 Nhớ nhanh:
live = sống
around here = gần đây
49. 💼 Do you work near here?
/duː juː wɝːk nɪr hɪr/
Chị làm gần đây không?
🧩 Tách câu:
Do you work / near here?
🧠 Nhớ nhanh:
work = làm việc
near here = gần đây
50. 🙏 Thank you for coming. See you next time.
/θæŋk juː fɔːr ˈkʌmɪŋ. siː juː nekst taɪm/
Cảm ơn chị đã ghé tiệm. Hẹn gặp chị lần sau nha.
🧩 Tách câu:
Thank you / for coming
See you / next time.
🧠 Nhớ nhanh:
coming = ghé vào tiệm
next time = lần sau
Group đăng bài để nhận sửa lỗi : Thợ tập nói


